botiquín, medicamento de emergencia | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam botiquín, medicamento de emergencia Ý nghĩa,botiquín, medicamento de emergencia Tiếng Hàn Giải thích

상비약(常備藥)[명사]  

botiquín, medicamento de emergencia

항상 준비해 두는 약.

Medicamento que siempre está disponible.

Câu ví dụ

  • 가정 상비약.
  • 구급 상비약.
  • 간단한 상비약.
  • 상비약을 사다.
  • 상비약을 챙기다.
  • 나는 이사를 가면서 새롭게 집에 둘 상비약을 마련했다.
  • 여행을 갈 때는 만일에 대비해 몇 가지의 상비약을 챙겨 가는 것이 좋다.
  • 유민이는 약국에서 상비약으로 진통제와 연고 등 몇 가지 약품을 구입했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ