vergonzoso, avergonzado | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam vergonzoso, avergonzado Ý nghĩa,vergonzoso, avergonzado Tiếng Hàn Giải thích

겸연스럽다(慊然스럽다)[형용사]  Tính từ

vergonzoso, avergonzado

쑥스럽거나 미안하여 어색한 느낌이 있다.

Que siente incomodidad por vergüenza o sentimiento de culpabilidad.

Câu ví dụ

  • 겸연스러운 표정.
  • 겸연스럽게 말하다.
  • 말하기가 겸연스럽다.
  • 보기가 겸연스럽다.
  • 친구는 대답하기가 겸연스러운 듯이 얼굴이 붉어졌다.
  • 나는 오늘 처음 만난 사람 앞에서 실수를 한 게 퍽 겸연스러웠다.
  • 민준이는 별것 아닌 일로 화를 냈던 것이 겸연스러워 머리를 긁적였다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ