cariñoso, afectivo|íntimo, amigable, afectivo | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam cariñoso, afectivo|íntimo, amigable, afectivo Ý nghĩa,cariñoso, afectivo|íntimo, amigable, afectivo Tiếng Hàn Giải thích

친근하다(親近하다)[형용사]  Tính từ

cariñoso, afectivo|íntimo, amigable, afectivo

사이가 매우 가깝다.

Que mantiene una relación muy cercana.

Câu ví dụ

  • 친근한 노래.
  • 친근한 느낌.
  • 친근한 이미지.
  • 친근하게 다가가다.
  • 분위기가 친근하다.
  • 그는 국악도 대중 음악처럼 대중에게 친근하게 다가가야 한다면서 국악을 대중화하기 위해 노력했다.
  • 우리는 마치 알고 지내던 사람처럼 처음 만난 자리에서도 친근하게 대화를 나누었다.
  • 외국인데도 우리나라랑 별로 다르지 않더라.
  • 맞아. 도시가 어딘지 모르게 낯이 익고 친근했어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ