complemento, suplemento | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam complemento, suplemento Ý nghĩa,complemento, suplemento Tiếng Hàn Giải thích

상보(相補)[명사]  

complemento, suplemento

서로 모자란 부분을 채워 줌.

Llenar mutuamente la parte que le falta al otro.

Câu ví dụ

  • 상보 관계.
  • 상보 결합.
  • 상보 효과.
  • 상보의 모습.
  • 상보의 원리.
  • 우리 자매는 쌍둥이인데도 성격이 달라 서로 상보 관계를 맺고 있다.
  • 한 정치가는 칼럼을 통해 이제는 정치가 상보의 정치로 바뀌어야 한다고 말했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ