cercanía, intimidad | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam cercanía, intimidad Ý nghĩa,cercanía, intimidad Tiếng Hàn Giải thích

친밀감(親密感)[명사]  

cercanía, intimidad

사이가 매우 친하고 가까운 느낌.

Sentimiento que se percibe en una relación muy próxima y amigable.

Câu ví dụ

  • 친밀감이 들다.
  • 친밀감을 가지다.
  • 친밀감을 과시하다.
  • 친밀감을 느끼다.
  • 친밀감을 표시하다.
  • 나는 아이들을 상냥하고 친절하게 대함으로써 아이들이 나에게 친밀감을 갖도록 했다.
  • 지수는 서로 처음 만난 자리에서도 친밀감을 표시하면서 나를 호의적으로 대해 주었다.
  • 만나 보니까 어때?
  • 처음 봤는데도 이상하게 꼭 오래 전부터 알고 지내던 친구처럼 친밀감이 들더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ