vergonzosamente, ruborosamente | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam vergonzosamente, ruborosamente Ý nghĩa,vergonzosamente, ruborosamente Tiếng Hàn Giải thích

겸연스레(歉然스레)[부사]  Phó từ

vergonzosamente, ruborosamente

쑥스럽거나 미안하여 어색한 느낌이 있게.

En estado incómodo por vergüenza o sentimiento de culpabilidad.

Câu ví dụ

  • 겸연스레 대답하다.
  • 겸연스레 대하다.
  • 겸연스레 보다.
  • 겸연스레 생각하다.
  • 겸연스레 웃다.
  • 겸연스레 여기지 말고 모르는 건 다 물어보세요.
  • 자신의 실수를 깨달은 친구는 겸연스레 미소를 지었다.
  • 아이는 겸연스레 앞으로 나오더니 지각한 핑계를 늘어놓았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ