comentario [sonido] que no está en el interior | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam comentario [sonido] que no está en el interior Ý nghĩa,comentario [sonido] que no está en el interior Tiếng Hàn Giải thích

속에 없는 말[소리]()

comentario [sonido] que no está en el interior

속마음과 다르게 하는 말.

Decir diferente a lo que uno siente.

Câu ví dụ

  • 그는 속에도 없는 말을 하며 사장에게 잘 보이려 애를 썼다.
  • 승규가 공부도 잘하고 성격도 좋지.
  • 너 속에 없는 소리 하지 마. 네가 승규를 싫어하는 건 다 아는 사실인데 뭐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ