préstamo, alquiler | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam préstamo, alquiler Ý nghĩa,préstamo, alquiler Tiếng Hàn Giải thích

차입(借入)[명사]  

préstamo, alquiler

돈이나 물건을 외부에서 빌림.

Arrendamiento de dinero o cosas desde el extranjero.

Câu ví dụ

  • 외화 차입.
  • 자본 차입.
  • 차입 경영.
  • 차입이 늘다.
  • 차입을 확대하다.
  • 차입에 의존하다.
  • 우리 기업이 계열사로부터 빌린 돈의 차입 기간은 연말까지다.
  • 그 회사는 운영 자금을 마련하기 위해 단기 차입을 결정하였다.
  • 자금 조달을 위해서는 은행에서 차입을 해야만 합니다.
  • 맞습니다. 당장 필요한 자금을 차입으로 끌어들여야 합니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ