remordimientos de conciencia | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam remordimientos de conciencia Ý nghĩa,remordimientos de conciencia Tiếng Hàn Giải thích

자격지심(自激之心)[명사]  

remordimientos de conciencia

자신에 대해 스스로 만족하지 못하고 부끄럽게 생각하는 마음.

Sentimiento por el que uno no puede estar satisfecho consigo mismo y se abochorna de sí mismo.

Câu ví dụ

  • 자격지심이 생기다.
  • 자격지심이 없다.
  • 자격지심을 갖다.
  • 자격지심을 버리다.
  • 자격지심을 표현하다.
  • 백수인 삼촌은 취직한 친구들을 보며 자격지심을 느꼈다.
  • 지수는 얼굴이 예쁜 친구와 자신을 비교하면서 괜한 자격지심에 빠졌다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ