uno o dos, un par | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam uno o dos, un par Ý nghĩa,uno o dos, un par Tiếng Hàn Giải thích

한둘()[수사]  

uno o dos, un par

하나나 둘쯤 되는 수.

Uno o dos.

Câu ví dụ

  • 학생들은 수업이 끝나자 교실에 한둘만 남고 모두 밖으로 나갔다.
  • 넓은 운동장에는 아이가 한둘 눈에 띌 뿐 한적했다.
  • 김 과장, 왜 아직도 보고서를 안 올리나?
  • 어려운 문제가 한둘이 아니라서 시간이 좀 걸립니다.
  • 나 이번 시험에서 떨어졌어.
  • 문제가 어려웠잖아. 떨어진 사람이 어디 한둘인가.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ