abarrotarse, atestarse, atiborrarse, colmarse, llenarse | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam abarrotarse, atestarse, atiborrarse, colmarse, llenarse Ý nghĩa,abarrotarse, atestarse, atiborrarse, colmarse, llenarse Tiếng Hàn Giải thích

복작하다()[동사]  

abarrotarse, atestarse, atiborrarse, colmarse, llenarse

많은 사람이 좁은 곳에 모여 어수선하고 시끄럽게 움직이다.

Seguir moviéndose muchas personas bulliciosa y estrepitosamente reunidas en un lugar estrecho.

Câu ví dụ

  • 놀이터에 아이들이 복작하다.
  • 방 안에 사람들이 복작하다.
  • 가게가 손님들로 복작하다.
  • 거리가 인파로 복작하다.
  • 시장이 사람들로 복작하다.
  • 늘 사람들이 복작하던 거리가 오늘따라 이상하게 조용하다.
  • 점심시간이 되자 회사 근처의 식당들은 손님들로 복작했다.
  • 지하철에 사람들이 정말 복작하네.
  • 다음에 오는 열차를 타야겠어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ