precio extra, tarifa extra | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam precio extra, tarifa extra Ý nghĩa,precio extra, tarifa extra Tiếng Hàn Giải thích

할증료(割增料)[명사]  

precio extra, tarifa extra

정해진 가격에 더하여 내는 돈.

Cierta cantidad de dinero añadida al precio original.

Câu ví dụ

  • 유류 할증료.
  • 할증료가 붙다.
  • 할증료가 부과되다.
  • 할증료를 내다.
  • 할증료를 부과하다.
  • 밤늦게 택시를 탄 승규는 할증료를 내야 했다.
  • 일반 화물보다 무겁거나 부피가 크면 할증료가 부과된다.
  • 비행기표가 내가 봤던 금액보다 비싸.
  • 네가 본 금액에 유류 할증료가 추가돼서 그래.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ