refunfuñar, gruñir, regañar | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam refunfuñar, gruñir, regañar Ý nghĩa,refunfuñar, gruñir, regañar Tiếng Hàn Giải thích

징징대다()[동사]  

refunfuñar, gruñir, regañar

마음에 들지 않거나 못마땅하여 계속해서 자꾸 울거나 짜증을 내다.

Llorar o expresar ira por insatisfacción o por un hecho que no es convincente.

Câu ví dụ

  • 징징대는 모습.
  • 징징대는 소리.
  • 징징대며 떼쓰다.
  • 징징대며 조르다.
  • 아들이 징징대다.
  • 아이가 징징대다.
  • 아이는 장난감을 사 달라며 엄마에게 징징댔다.
  • 어머니는 한밤중에 징징대는 아이를 달래느라 뜬눈으로 밤을 지샜다.
  • 유민이 어머니, 어디를 그렇게 급하게 가세요?
  • 몸이 아픈지 아기가 계속 징징대서 병원에 가는 길이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ