avergonzado, abochornado, desconcertado | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam avergonzado, abochornado, desconcertado Ý nghĩa,avergonzado, abochornado, desconcertado Tiếng Hàn Giải thích

겸연쩍다(慊然쩍다)[형용사]  Tính từ

avergonzado, abochornado, desconcertado

쑥스럽거나 미안하여 어색하다.

Que está incómodo por sentir vergüenza o estar apenado.

Câu ví dụ

  • 겸연쩍은 느낌.
  • 겸연쩍은 표정.
  • 겸연쩍게 웃다.
  • 마주 대하기가 겸연쩍다.
  • 실수가 겸연쩍다.
  • 몹시 겸연쩍다.
  • 나는 짝사랑했던 그를 마주 대하기가 겸연쩍어 자리를 옮겼다.
  • 지수의 말이 거짓이라고 우기던 승규는 지수의 말이 사실로 드러나자 겸연쩍었다.
  • 왜 내 눈을 똑바로 보지 못하고 쭈뼛거려?
  • 내가 실수를 한 게 미안하고 겸연쩍어서 그래.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ