mala suerte, mal presagio|gafe, mala suerte | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mala suerte, mal presagio|gafe, mala suerte Ý nghĩa,mala suerte, mal presagio|gafe, mala suerte Tiếng Hàn Giải thích

징크스(jinx)[명사]  

mala suerte, mal presagio|gafe, mala suerte

운이 없는 일. 또는 좋지 않은 일이 생기게 하는 사람이나 물건.

Hecho de no tener suerte. O persona o artículo que hace que surjan sucesos negativos.

Câu ví dụ

  • 경기 징크스.
  • 시험 징크스.
  • 징크스가 생기다.
  • 징크스가 있다.
  • 징크스를 깨다.
  • 징크스를 묻다.
  • 징크스를 보이다.
  • 그 나라는 축구 경기의 모든 징크스를 깨고 월드컵에서 우승을 했다.
  • 나는 시험 보는 날 연필을 떨어뜨리면 시험을 망치는 징크스가 있다.
  • 혹시 특별한 징크스는 없으신가요?
  • 저는 시합 전날에 사과를 하나 먹지 않으면 시합에 지곤 해요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ