pegarse|quedarse | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pegarse|quedarse Ý nghĩa,pegarse|quedarse Tiếng Hàn Giải thích

눌어붙다()[동사]  

pegarse|quedarse

음식이 타서 그릇의 바닥에 붙다.

Quemarse la comida en el recipiente.

Câu ví dụ

  • 책상 앞에 눌어붙다.
  • 침대에 눌어붙다.
  • 집 안에만 눌어붙다.
  • 지수는 우울증에 걸려서 한동안 집 안에만 눌어붙어 지냈다.
  • 승규는 게임에 빠져서는 하루 종일 컴퓨터 앞에만 눌어붙어 있었다.
  • 아까부터 계속 책상 앞에 눌어붙어서 뭘 그렇게 열심히 하고 있니?
  • 내일부터 시험이어서 공부하고 있어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ