matrimonio tardío | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam matrimonio tardío Ý nghĩa,matrimonio tardío Tiếng Hàn Giải thích

만혼(晩婚)[명사]  

matrimonio tardío

늦은 나이에 결혼함. 또는 그런 결혼.

Acción de contraer matrimonio a una edad tardía. O tal matrimonio.

Câu ví dụ

  • 만혼의 신랑.
  • 만혼의 신부.
  • 만혼이 늘다.
  • 만혼을 하다.
  • 평생 독신으로 살겠다던 삼촌은 생각이 바뀌었는지 마흔 살에 만혼을 했다.
  • 대학 졸업 이후 경제 생활을 시작하는 연령이 높아지면서 만혼도 늘어나고 있다.
  • 신부는 몇 살이래요? 나이가 꽤 있어 보이는데.
  • 정확한 나이는 모르지만 나이가 꽤 많은가 봐요. 퍽 만혼이라고 하더라고요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ