dorso de la hoja, reverso de la hoja | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dorso de la hoja, reverso de la hoja Ý nghĩa,dorso de la hoja, reverso de la hoja Tiếng Hàn Giải thích

뒷장(뒷張)[명사]  

dorso de la hoja, reverso de la hoja

종이의 뒷면이나 다음 장.

Cara dorsal de una hoja de papel, u hoja que sigue a la actual.

Câu ví dụ

  • 보통 책의 맨 뒷장에는 출판 정보가 있다.
  • 나는 종이를 아끼기 위해 한 면만 사용한 종이의 뒷장을 재활용했다.
  • 문서를 이렇게 작성하면 되는 건가요?
  • 네. 이제 뒷장에 서명만 하시면 됩니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ