momento efímero, momento pasajero | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam momento efímero, momento pasajero Ý nghĩa,momento efímero, momento pasajero Tiếng Hàn Giải thích

별안간(瞥眼間)[명사]  

momento efímero, momento pasajero

미처 생각할 틈도 없이 짧은 순간.

Periodo tan breve que no da tiempo ni para pensar.

Câu ví dụ

  • 별안간의 비명 소리.
  • 별안간 뛰어들다.
  • 별안간 쓰러지다.
  • 별안간에 당하다.
  • 별안간에 벌어지다.
  • 한밤중에 별안간 큰 소리가 나서 잠에서 깼다.
  • 야채를 썰다가 별안간 칼에 손을 베고 말았다.
  • 그는 이야기를 하며 흥분하다 별안간 쓰러졌다.
  • 왜 옷이 흠뻑 젖었니?
  • 길을 걷는데 별안간 소나기가 쏟아졌어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ