fallecimiento, defunción | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam fallecimiento, defunción Ý nghĩa,fallecimiento, defunción Tiếng Hàn Giải thích

별세(別世)[명사]  

fallecimiento, defunción

웃어른이 죽음.

Se refiere a la muerte de alguien que es mayor que uno.

Câu ví dụ

  • 모친의 별세.
  • 갑작스러운 별세.
  • 별세 소식.
  • 별세를 알리다.
  • 별세를 애도하다.
  • 별세를 하다.
  • 승규는 해외에 머무르고 있다가 모친의 별세 소식에 황급히 귀국했다.
  • 그의 별세 사실이 알려지자 빈소에 조문객들의 행렬이 이어지고 있다.
  • 회장님의 갑작스러운 별세로 회사가 혼란에 빠져 있습니다.
  • 시간이 지나면 다시 안정을 찾을 테니 걱정하지 마세요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ