freno | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam freno Ý nghĩa,freno Tiếng Hàn Giải thích

브레이크(brake)[명사]  

freno

차량이나 기계 장치의 운전을 멈추거나 늦추게 하기 위한 장치.

Dispositivo para parar la conducción o reducir la velocidad de un vehículo o una máquina.

Câu ví dụ

  • 추진력과 브레이크.
  • 브레이크 조치.
  • 브레이크의 역할.
  • 브레이크를 밟다.
  • 브레이크를 걸다.
  • 과거에 실패했던 기억은 내가 그 일을 시작하는 데 브레이크를 걸어 버렸다.
  • 쉴 틈 없이 바쁘게 돌아가던 내 인생에 브레이크를 걸어 잠시 주변을 돌아보았다.
  • 갑자기 비가 쏟아지네?
  • 소풍을 가려던 우리 계획에 브레이크가 걸렸군.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ