sujebi, sopa con bolas de masa | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sujebi, sopa con bolas de masa Ý nghĩa,sujebi, sopa con bolas de masa Tiếng Hàn Giải thích

수제비()[명사]  

sujebi, sopa con bolas de masa

밀가루를 반죽하여 끓는 국물에 조금씩 떼어 넣어 익힌 음식.

Comida que se cocina agregando poco a poco las bolas de masa de harina en el agua de la sopa hervida.

Câu ví dụ

  • 칼칼한 수제비.
  • 수제비 한 그릇.
  • 수제비를 끓이다.
  • 수제비를 만들다.
  • 수제비를 먹다.
  • 수제비를 주문하다.
  • 수제비를 팔다.
  • 우리는 점심에 별미로 수제비를 끓여 먹었다.
  • 어려운 시절에는 끼니를 때우려고 밥 대신 수제비를 먹는 사람들이 많았다.
  • 난 이상하게 비 오는 날이면 얼큰한 수제비가 끌리더라.
  • 나도 그래! 거기에 생김치까지 올려 먹으면 정말 맛있지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ