reproducción, copia | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam reproducción, copia Ý nghĩa,reproducción, copia Tiếng Hàn Giải thích

복제(複製)[명사]  

reproducción, copia

원래의 것과 똑같은 것을 만듦. 또는 그렇게 만든 물건.

Acción de reproducir algo que es idéntico al original. O lo que fue reproducido de esa manera.

Câu ví dụ

  • 불법 복제.
  • 복제 인간.
  • 복제가 가능하다.
  • 복제가 되다.
  • 복제를 금지하다.
  • 복제를 시도하다.
  • 복제를 하다.
  • 과학자들은 수년간 인간 복제를 시도해 왔다.
  • 출판사와 작가의 동의가 없이는 책의 복제를 불허한다.
  • 이 프로그램은 뭐야?
  • 시디를 넣고 실행시키면 그대로 복제가 가능한 프로그램이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ