editor | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam editor Ý nghĩa,editor Tiếng Hàn Giải thích

펴낸이()[명사]  

editor

책이나 신문 등을 인쇄하여 내놓은 사람.

Persona que publica un libro o un periódico, etc.

Câu ví dụ

  • 글쓴이와 펴낸이.
  • 펴낸이가 바뀌다.
  • 펴낸이를 만나다.
  • 펴낸이를 살피다.
  • 펴낸이를 확인하다.
  • 그 책의 펴낸이는 무척 유명한 출판사의 사장이었다.
  • 나는 이 책의 펴낸이로서 책의 출판에 대한 모든 법적 책임을 진다.
  • 이 소설, 너희 아버지가 쓰신 거야?
  • 아니, 우리 할아버지가 쓰신 소설이고, 펴낸이가 아버지로 되어 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ