trapo | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam trapo Ý nghĩa,trapo Tiếng Hàn Giải thích

걸레짝()[명사]  

trapo

(속된 말로) 더러운 것이나 물기를 닦는 데 쓰는 헝겊.

(VULGAR) Paño que se usa para eliminar suciedad o humedad de una superficie.

Câu ví dụ

  • 낡은 걸레짝.
  • 걸레짝이 되다.
  • 걸레짝을 버리다.
  • 걸레짝을 빨다.
  • 걸레짝처럼 더럽다.
  • 오랫동안 써 온 걸레짝은 여기저기 구멍이 나고 너덜너덜했다.
  • 바닥을 닦은 걸레짝을 안 빨고 청소함에 넣어 두었더니 악취가 난다.
  • 너는 왜 그렇게 걸레짝 같은 옷을 입고 나가니?
  • 요즘은 이렇게 구멍 나고 찢어진 옷이 유행이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ