llevar una remesa | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam llevar una remesa Ý nghĩa, llevar una remesa Tiếng Hàn Giải thích

들리다()[동사]  

llevar una remesa

들게 하다.

Hacer que alguien lleve consigo una cosa de un lugar a otro.

Câu ví dụ

  • 선물을 들려 보내다.
  • 음식을 들려 보내다.
  • 가방을 들리다.
  • 짐을 들리다.
  • 남편은 아내에게 아기를 들리고 자신은 짐을 들었다.
  • 아내는 스승의 날에 아이에게 예쁜 카네이션 한 송이를 들려 보냈다.
  • 무슨 짐이 이렇게 많아요?
  • 어머니가 또 김치와 잔치 음식을 잔뜩 들려 주시더라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ