amistad, intimidad, fraternidad | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam amistad, intimidad, fraternidad Ý nghĩa,amistad, intimidad, fraternidad Tiếng Hàn Giải thích

친목(親睦)[명사]  

amistad, intimidad, fraternidad

서로 친하여 화목함.

Acción de mantener una relación cercana y amistosa.

Câu ví dụ

  • 오랜 친목.
  • 친목 단체.
  • 친목 모임.
  • 친목이 두텁다.
  • 친목을 다지다.
  • 친목을 도모하다.
  • 우리는 학창 시절에 아주 친했던 만큼 그 친분을 계속 유지하기 위해 한 달에 한 번씩 친목 모임을 가지기로 했다.
  • 우리 회사에서는 사원들끼리 친목을 도모하기 위해 회식 자리를 많이 갖는 편이다.
  • 회사에서 동아리 같은 거 만든다던데 같이 가입할래?
  • 그래. 이 기회에 다른 사람들하고 친목도 다지고 친해져 보자.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ