posponiendo de día en día | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam posponiendo de día en día Ý nghĩa,posponiendo de día en día Tiếng Hàn Giải thích

차일피일(此日彼日)[부사]  Phó từ

posponiendo de día en día

약속이나 기한을 조금씩 자꾸 미루는 모양.

Manera en que se pospone repetidamente y de a poco una promesa o un plazo de vencimiento.

Câu ví dụ

  • 차일피일 늦추다.
  • 차일피일 미루다.
  • 차일피일 시간을 끌다.
  • 차일피일 연기되다.
  • 차일피일 지내다.
  • 나는 만나기 싫은 친구와의 약속을 차일피일 미루었다.
  • 지수는 돈을 갚을 날짜가 지났는데도 차일피일 시간만 끌었다.
  • 조금만 기간을 연장해 주십시오.
  • 이렇게 차일피일 늦어지면 더 기다려 드릴 수가 없습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ