descuento, rebaja | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam descuento, rebaja Ý nghĩa,descuento, rebaja Tiếng Hàn Giải thích

할인(割引)[명사]  

descuento, rebaja

정해진 가격에서 얼마를 뺌.

Acción de restar cierta cantidad de dinero de su precio original.

Câu ví dụ

  • 30프로 할인.
  • 반값 할인.
  • 할인 기간.
  • 할인 상품.
  • 할인 쿠폰.
  • 할인 판매.
  • 할인 폭.
  • 할인 혜택.
  • 할인이 되다.
  • 할인을 하다.
  • 알뜰한 지수는 늘 할인 상품만 산다.
  • 나는 쇼핑을 할 때 할인 혜택이 적용되는 카드를 사용한다.
  • 이렇게 비싼 데서 네가 밥을 사겠다고?
  • 응. 할인 쿠폰이 있거든.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ