ladrar|trinar|(No hay expresión equivalente) | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ladrar|trinar|(No hay expresión equivalente) Ý nghĩa,ladrar|trinar|(No hay expresión equivalente) Tiếng Hàn Giải thích

짖다()[동사]  

ladrar|trinar|(No hay expresión equivalente)

개가 크게 소리를 내다.

Dar ladridos un perro.

Câu ví dụ

  • 짖는 놈.
  • 짖고 다니다.
  • 시끄럽게 짖다.
  • 웃으면서 짖다.
  • 예의 없이 짖다.
  • 거리에서 술을 먹고 짖는 놈들이 행패를 부린다.
  • 그는 무슨 소리인지 알아들을 수도 없이 짖는 무리를 향해 조용히 하라고 소리쳤다.
  • 녀석이 도대체 뭐라고 짖고 다녔기에 그런 소문이 다 났나?
  • 너에 대해 안 좋은 말만 하고 다니나 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ