híbrido, mixto|mestizo, híbrido | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam híbrido, mixto|mestizo, híbrido Ý nghĩa,híbrido, mixto|mestizo, híbrido Tiếng Hàn Giải thích

튀기()[명사]  

híbrido, mixto|mestizo, híbrido

종이 다른 두 동물 사이에서 태어난 동물.

Criatura nacida entre dos animales de especies diferentes.

Câu ví dụ

  • 튀기로 놀리다.
  • 튀기로 무시하다.
  • 튀기로 차별하다.
  • 혼혈 아이는 흑인과 백인 사이에서 태어나 튀기라고 불렸다.
  • 그 지역은 순수한 혈통만을 중요시하여 튀기를 동족으로 취급하지 않았다.
  • 저 여자애가 미국인과 동양인 사이에서 난 튀기래.
  • 혼혈인이 무슨 죄가 있다고. 그런 심한 말을 하면 못써.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ