consecuencia, repercusión, secuela, efecto | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam consecuencia, repercusión, secuela, efecto Ý nghĩa,consecuencia, repercusión, secuela, efecto Tiếng Hàn Giải thích

뒷일()[명사]  

consecuencia, repercusión, secuela, efecto

어떤 일이 있은 뒤에 일어날 일.

Asunto que ocurre como consecuencia de algo.

Câu ví dụ

  • 뒷일을 감당하다.
  • 뒷일을 걱정하다.
  • 뒷일을 맡기다.
  • 뒷일을 부탁하다.
  • 뒷일을 책임지다.
  • 남편이 전 재산을 투자한 사업에 실패하면 뒷일을 감당할 수 있을지 걱정이다.
  • 김 선생님은 시험 감독 중에 전화 한 통을 받고 동료 교사에게 뒷일을 부탁하고 나갔다.
  • 나 엄마한테 거짓말하고 몰래 나온 거야.
  • 들통나면 뒷일을 어떻게 하려고 그래?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ