lavadero de coches | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam lavadero de coches Ý nghĩa,lavadero de coches Tiếng Hàn Giải thích

세차장(洗車場)[명사]  

lavadero de coches

자동차를 씻을 수 있도록 시설을 갖추어 놓은 곳.

Lugar dispuesto con las instalaciones necesarias para el lavado de coches.

Câu ví dụ

  • 세차장이 붐비다.
  • 세차장에 가다.
  • 세차장에 방문하다.
  • 세차장에서 일하다.
  • 세차장에서 차를 닦다.
  • 승규는 더러워진 차를 청소하기 위해 세차장에 갔다.
  • 주말이면 세차를 하러 온 사람들 때문에 세차장이 붐빈다.
  • 이 근처에 세차장이 있나요?
  • 주유소에 가시면 바로 옆에 세차장이 있어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ