libro de cómics, libro de historietas | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam libro de cómics, libro de historietas Ý nghĩa,libro de cómics, libro de historietas Tiếng Hàn Giải thích

만화책(漫畫冊)[명사]  

libro de cómics, libro de historietas

만화를 엮어 만든 책.

Libro que contiene dibujos cómicos o historietas.

Câu ví dụ

  • 재미있는 만화책.
  • 만화책을 내다.
  • 만화책을 만들다.
  • 만화책을 보다.
  • 만화책을 빌리다.
  • 만화책을 사다.
  • 만화책을 읽다.
  • 아이들은 내가 가져온 만화책을 돌려 보고 있었다.
  • 교과서의 내용을 쉽고 재미있게 설명한 만화책이 어린이들 사이에서 인기를 끌고 있다.
  • 민준이는 아까부터 왜 저렇게 울상을 짓고 있어?
  • 수업 시간에 만화책을 몰래 읽다가 들켜서 선생님께 빼앗겼거든.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ