ser polifacético | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ser polifacético Ý nghĩa,ser polifacético Tiếng Hàn Giải thích

겸업하다(兼業하다)[동사]  

ser polifacético

주된 직업 이외에 다른 일을 함께 하다.

Dícese de una persona que además de tener una profesión en la que habitualmente se ocupa, posee otra adicional.

Câu ví dụ

  • 두 일을 겸업하다.
  • 시인과 소설가를 겸업하다.
  • 김 교수님은 국문과 교수직과 극작가 일을 겸업하신다.
  • 그 배우는 연기 활동뿐 아니라 의류 사업까지 겸업하며 바쁜 나날을 보내고 있다.
  • 저 사람 가수였어?
  • 원래는 코미디언이었는데 요즘은 가수까지 겸업하는 모양이야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ