tienda de historietas | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tienda de historietas Ý nghĩa,tienda de historietas Tiếng Hàn Giải thích

만화방(漫畫房)[명사]  

tienda de historietas

돈을 받고 만화책을 빌려주거나 그 자리에서 읽을 수 있도록 해 놓은 곳.

Tienda de historietas donde se leen o se alquilan este tipo de libros.

Câu ví dụ

  • 만화방을 차리다.
  • 만화방에 가다.
  • 만화방에 드나들다.
  • 나는 하루 종일 만화방에 앉아서 만화책을 실컷 읽었다.
  • 어머니는 내가 공부는 안 하고 수시로 만화방에 드나드는 것을 좋아하지 않으셨다.
  • 요 앞에 새로 생긴 만화방이 있던데 한번 가 볼까?
  • 그래. 거기 시설도 좋고 다른 데보다 훨씬 싸대.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ