certificado de préstamo, documento de crédito | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam certificado de préstamo, documento de crédito Ý nghĩa,certificado de préstamo, documento de crédito Tiếng Hàn Giải thích

차용 증서(借用證書)

certificado de préstamo, documento de crédito

돈이나 물건을 빌린 것을 증명하는 문서.

Documento que certifica el préstamo de dinero u objetos.

Câu ví dụ

  • 차용 증서를 받다.
  • 차용 증서를 보관하다.
  • 차용 증서를 쓰다.
  • 차용 증서를 위조하다.
  • 차용 증서를 작성하다.
  • 지수는 친한 친구를 믿고 차용 증서 없이 돈을 빌려주었다.
  • 나는 돈을 빌려 간 사람이 발뺌하여 차용 증서를 증거로 제시하였다.
  • 돈을 빌려줄 때 차용 증서 받는 걸 잊지 마세요.
  • 네, 돈이 오가는 문제는 확실하게 해야 하니까요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ