pobre, indigente, menesteroso, necesitado|deficiente, insatisfactorio, carente | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam pobre, indigente, menesteroso, necesitado|deficiente, insatisfactorio, carente Ý nghĩa,pobre, indigente, menesteroso, necesitado|deficiente, insatisfactorio, carente Tiếng Hàn Giải thích

빈곤하다(貧困하다)[형용사]  Tính từ

pobre, indigente, menesteroso, necesitado|deficiente, insatisfactorio, carente

가난하여 생활하기가 어렵다.

Que es pobre y encuentra difícil ganarse la vida.

Câu ví dụ

  • 빈곤한 상상력.
  • 빈곤한 지식.
  • 기술력이 빈곤하다.
  • 철학이 빈곤하다.
  • 정신적으로 빈곤하다.
  • 경제적으로 부유하지만 정신적으로 빈곤한 사람들이 많아지고 있다.
  • 이 작가의 소설은 재미만 추구하여 철학이 빈곤하다는 평을 받는다.
  • 나는 상상력이 빈곤해서 그림 그리기나 글짓기 같은 창작 활동을 잘 못한다.
  • 글쓰기 숙제 다 했니?
  • 쓰기는 다 썼는데요, 내용이 빈곤한 것 같아서 다시 쓸까 해요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ