clase baja, clase pobre, clase marginada, clase desfavorable, clase vulnerable | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam clase baja, clase pobre, clase marginada, clase desfavorable, clase vulnerable Ý nghĩa,clase baja, clase pobre, clase marginada, clase desfavorable, clase vulnerable Tiếng Hàn Giải thích

빈곤층(貧困層)[명사]  

clase baja, clase pobre, clase marginada, clase desfavorable, clase vulnerable

가난하여 생활하기가 어려운 계층. 또는 그런 사람들.

Clase social que tiene dificultad en la supervivencia por la pobreza, o personas de tal clase.

Câu ví dụ

  • 도시 빈곤층.
  • 빈곤층 문제.
  • 빈곤층과 부유층.
  • 빈곤층의 지지.
  • 빈곤층이 늘어나다.
  • 빈곤층이 확산되다.
  • 빈곤층을 줄이다.
  • 빈곤층을 돕다.
  • 나는 빈곤층 아동의 학습을 도와주는 자원봉사를 하고 있다.
  • 난방비 걱정 때문에 겨울을 따뜻하게 보내지 못하는 빈곤층이 많다고 한다.
  • 박 후보는 빈곤층을 대상으로 하는 각종 지원의 폭을 넓히겠다고 공약했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ