salvajada, acto de barbarie | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam salvajada, acto de barbarie Ý nghĩa,salvajada, acto de barbarie Tiếng Hàn Giải thích

만행(蠻行)[명사]  

salvajada, acto de barbarie

잔인하고 야만적인 행위.

Conducta violenta y propia de bárbaros.

Câu ví dụ

  • 전쟁 중의 만행.
  • 정복자의 만행.
  • 만행을 규탄하다.
  • 만행을 저지르다.
  • 그는 사람들에게 끔찍한 고문을 하는 등 갖가지 만행을 저지르고도 사과 한마디 없었다.
  • 그는 포로들의 인권을 무시하고 짐승처럼 취급하는 만행을 저질러 국제 사회의 비난을 받았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ