punto de entrada | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam punto de entrada Ý nghĩa,punto de entrada Tiếng Hàn Giải thích

들머리()[명사]  

punto de entrada

들어가는 첫 부분.

Punto de entrada.

Câu ví dụ

  • 겨울 들머리.
  • 동네 들머리.
  • 마을 들머리.
  • 읍내로 들어가는 들머리에 방앗간이 있었다.
  • 그때는 겨울 들머리였고 우리는 졸업만을 기다리고 있었다.
  • 마을 들머리에 있는 아름드리 밤나무 아래에서 아이들이 놀고 있었다.
  • 할머니가 사시는 마을 들머리에는 표지판이 없어서 항상 길을 헤매곤 해.
  • 표지판 대신에 큰 소나무를 찾아 들어가면 돼.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ