editor, editorial | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam editor, editorial Ý nghĩa,editor, editorial Tiếng Hàn Giải thích

(編)[명사]  

editor, editorial

어떤 사람이나 단체가 책을 만들었음을 나타내는 말.

Palabra que significa que una persona u organización ha editado y publicado un libro.

Câu ví dụ

  • 교육부 편.
  • 기획부 편.
  • 김철수 편.
  • 연구부 편.
  • 한국 대학교 출판부 편.
  • 이 수업은 우리 학교 출판부 편의 책을 교재로 쓴다.
  • 이 책은 홍보부 편으로 여러 홍보 기획안을 묶은 것이다.
  • 이 책 어디서 편찬한 거야?
  • 책 안쪽에 교육부 편이라고 적혀 있잖아.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ