algún tiempo, mucho tiempo | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam algún tiempo, mucho tiempo Ý nghĩa,algún tiempo, mucho tiempo Tiếng Hàn Giải thích

한동안()[명사]  

algún tiempo, mucho tiempo

꽤 오랫동안.

Período de tiempo de bastante larga duración.

Câu ví dụ

  • 한동안의 논란.
  • 한동안의 침묵.
  • 한동안을 망설이다.
  • 한동안 계속되다.
  • 한동안 기다리다.
  • 생각에 잠겨 있던 승규는 한동안의 침묵 끝에 입을 열었다.
  • 김 감독은 기자 회견을 통해 한동안을 계속 이어지던 논란을 잠재웠다.
  • 지수야, 한동안 안 보이던데 어디 여행이라도 다녀왔어?
  • 아니, 몸이 안 좋아서 집에서 좀 쉬었어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ