intacto|sano | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam intacto|sano Ý nghĩa,intacto|sano Tiếng Hàn Giải thích

성하다()[형용사]  Tính từ

intacto|sano

물건 등이 원래의 모습대로 멀쩡하다.

Que se ha guardado algo tal y como está.

Câu ví dụ

  • 성한 데.
  • 성한 몸.
  • 성한 사람.
  • 성할 날.
  • 성하게 돌아오다.
  • 전염병이 돌아서 마을마다 성한 사람이 없다.
  • 우리 아이는 잘 넘어져서 무릎이 성할 날이 없다.
  • 전쟁터에서 돌아온 병사들은 머리끝에서 발끝가지 성한 데가 없었다.
  • 컴퓨터는 다루기 힘든 물건 같아.
  • 아냐, 손가락만 성하면 쉽게 다룰 수 있지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ