quemar una casa pequeña para atrapar un chinche | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam quemar una casa pequeña para atrapar un chinche Ý nghĩa,quemar una casa pequeña para atrapar un chinche Tiếng Hàn Giải thích

빈대 잡으려고 초가삼간 태운다()

quemar una casa pequeña para atrapar un chinche

자신이 손해를 볼 것은 생각지 아니하고 마음에 안 드는 것을 무턱대고 없애려는 경우.

Caso en que uno desea hacer desaparecer algo sin pensar cuándo le podría afectar tal hecho.

Câu ví dụ

  • 사교육을 줄이려는 정책이 공교육까지 무너지게 하고 있습니다.
  • 빈대 잡으려고 초가삼간 태우는 격이군요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ