tienda de descuento | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tienda de descuento Ý nghĩa,tienda de descuento Tiếng Hàn Giải thích

할인점(割引店)[명사]  

tienda de descuento

정해진 가격에서 얼마를 뺀 상품만 전문적으로 파는 가게.

Tienda especializada en la venta de productos a precios reducidos.

Câu ví dụ

  • 할인점의 가격.
  • 할인점의 상품.
  • 할인점의 점원.
  • 할인점을 이용하다.
  • 할인점에서 구입하다.
  • 할인점에 가다.
  • 승규는 할인점에 가서 물건을 싸게 샀다.
  • 근처에 할인점이 생겨서 주민들은 저렴한 가격에 물건을 구입할 수 있었다.
  • 이번에 할인점에서 신발을 아주 싸게 샀어.
  • 그래? 다음에 나도 거기에서 사야겠어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ