dar un descuento, rebajar | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam dar un descuento, rebajar Ý nghĩa,dar un descuento, rebajar Tiếng Hàn Giải thích

할인하다(割引하다)[동사]  

dar un descuento, rebajar

정해진 가격에서 얼마를 빼다.

Restar cierta cantidad de dinero de su precio original.

Câu ví dụ

  • 할인한 가격.
  • 할인한 제품.
  • 요금을 할인하다.
  • 입장료를 할인하다.
  • 할인하여 판매하다.
  • 우리 매장에서는 신제품을 10% 할인해 판매하기로 했다.
  • 백화점은 행사 기간에 할인한 가격으로 제품을 판매했다.
  • 생일인 고객께는 입장료를 반값으로 할인해 드리고 있습니다.
  • 같이 온 친구들은 할인이 안 되나요?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ