contradicción | Tiếng Tây Ban Nha Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam contradicción Ý nghĩa,contradicción Tiếng Hàn Giải thích

모순(矛盾)[명사]  

contradicción

어떤 사실의 앞뒤, 또는 두 사실이 서로 어긋나 이치에 맞지 않음.

Incoherencia entre el comienzo y el final de un hecho, o entre dos hechos diferentes.

Câu ví dụ

  • 말과 행동의 모순.
  • 구조적인 모순.
  • 모순이 되다.
  • 많은 시민 단체가 사회의 모순을 바로잡으려고 애쓴다.
  • 그 기자는 사회의 모순을 고발해 올해의 기자상을 받았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ