ความอ่อนแอ, ความอ่อนแรง | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ความอ่อนแอ, ความอ่อนแรง Ý nghĩa,ความอ่อนแอ, ความอ่อนแรง Tiếng Hàn Giải thích

쇠약(衰弱)[명사]  

ความอ่อนแอ, ความอ่อนแรง

힘이 없고 약함.

ความอ่อนแอไม่มีแรง

Câu ví dụ

  • 신경 쇠약.
  • 정신 쇠약.
  • 문명의 쇠약.
  • 신체적 쇠약.
  • 신장 기능의 쇠약도 허리가 아픈 것의 원인이 될 수 있다.
  • 머리가 아파 잠을 못 잔 그에게 의사는 신경 쇠약이라고 진단을 내렸다.
  • 위 기능 쇠약의 증세로는 소화가 잘 안 되고, 먹은 음식이 다시 올라오는 것 등이 있다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ