ทำลาย, พังทลาย, พินาศ | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ทำลาย, พังทลาย, พินาศ Ý nghĩa,ทำลาย, พังทลาย, พินาศ Tiếng Hàn Giải thích

파멸하다(破滅하다)[동사]  

ทำลาย, พังทลาย, พินาศ

파괴되어 완전히 없어지거나 망하다.

พังทลายและหมดไปหรือฉิบหายวายวอดอย่างสิ้นเชิง

Câu ví dụ

  • 파멸한 왕조.
  • 가정이 파멸하다.
  • 인류가 파멸하다.
  • 회사가 파멸하다.
  • 완전히 파멸하다.
  • 그는 지나친 욕심 때문에 무리하게 일을 벌이다가 스스로 파멸하고 말았다.
  • 왕조가 파멸하게 된 가장 큰 원인은 왕권의 약화와 신하들의 권력 다툼이었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ